| Khả Năng | Steel / Wood (Auger Bit / Self-Feed Bit / Hole Saw) / Masonry: 13 / 36 / 35 / 51 / 13 mm (1/2 / 1-7/16 / 1-3/8 / 2 / 1/2″) |
| Khả Năng Đầu Cặp | 1.5 – 13 mm (1/16 – 1/2″) |
| Kích thước (L X W X H) | w/ BL1815N / BL1820B: 164 x 81 x 232 mm (6-1/2 x 3-3/16 x 9-1/8″) w/ BL1830B / BL1840B / BL1850B / BL1860B: 164 x 81 x 248 mm (6-1/2 x 3-3/16 x 9-3/4″) |
| Lưc đập/Tốc độ đập | High / Low: 0 – 25,500 / 0 – 7,500 |
| Lực Siết Tối Đa | Hard / Soft: 40 / 25 N·m (350 / 220 in.lbs.) |
| Lực Siết Khóa Tối Đa | 40 N·m (350 in.lbs.) |
| Trọng Lượng | 1.4 – 1.7 kg (3.1 – 3.7 lbs.) |
| Tốc Độ Không Tải | High / Low: 0 – 1,700 / 0 – 500 |
| Cường độ âm thanh | 94 dB(A) |
| Độ ồn áp suất | 83 dB(A) |
| Độ Rung/Tốc Độ Rung | Impact Drilling into Concrete: 10.5 m/s² Drilling into Metal: 2.5 m/s² or less |
| Array |
Thương hiệu Makita – Biểu tượng chất lượng và độ tin cậy
Makita là thương hiệu hàng đầu thế giới về thiết bị điện cầm tay, nổi tiếng với các sản phẩm như máy khoan, máy cắt, máy cưa,… Tất cả đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Nhật Bản, đảm bảo chất lượng, độ chính xác và độ bền cao. Với tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu và chế độ bảo hành uy tín, Makita luôn là lựa chọn hàng đầu của thợ chuyên nghiệp và người tiêu dùng trên toàn cầu.







Bộ Sản Phẩm DF333D + TM30D Makita CLX225SX1
Máy khoan góc vuông 12 V Milwaukee C12 RAD-0B (Thân máy)
Máy nén khí không dầu 24L Stanley SXCMS1324HE
Máy Cưa Đĩa Makita DHS661RFJ
Máy khoan động lực không có chổi than cầm tay M18 BLPDRC-0C0 




Chưa có đánh giá nào.