Máy hàn MIG NB-500E, (Nguồn 380V, Chức năng CO2/QUE)
Máy hàn MIG NB-500E là thiết bị hàn công nghiệp cao cấp của thương hiệu Jasic, sử dụng nguồn điện 3 pha 380V và tích hợp hai chức năng hàn MIG và hàn que, đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu sản xuất. Với công nghệ Inverter IGBT tiết kiệm điện, NB-500E mang đến hiệu suất làm việc mạnh mẽ, mối hàn chất lượng cao và độ bền vượt trội, phù hợp cho môi trường công nghiệp khắt khe.

Tính năng nổi bật của máy hàn MIG NB-500E
Đa chức năng: Hỗ trợ hàn MIG và hàn que, chế độ 2T/4T dễ dàng thao tác.
Hiệu suất cao:
Hàn dây 1.2mm trên vật liệu dày 5 – 20mm với hiệu suất 60%.
Hàn MIG với dây 1.0 – 1.6mm, hàn que từ 2.5 – 5mm (que 4.0mm đạt hiệu suất 100%).
Công nghệ Inverter IGBT: Dòng hàn ổn định, hồ quang êm, ít bắn tóe, tiết kiệm điện năng.
Màn hình LED kép: Hiển thị riêng dòng hàn và điện áp MIG, dễ điều chỉnh ngay cả từ xa.
Đầu cấp dây rời chuẩn Pana và súng MIG P500 giúp tăng độ bền, hàn liên tục với dòng 500A.
Độ an toàn cao: Cấp bảo vệ IP21S, cách điện F, chống giật khi làm việc trong môi trường ẩm, tự động bù điện áp khi biến động.
Ưu điểm vượt trội máy hàn MIG NB-500E
Làm việc bán kính rộng nhờ đầu cấp dây rời, phù hợp các kết cấu lớn.
Kết cấu chắc chắn, bền bỉ, chịu được môi trường làm việc công nghiệp nặng.
Tiết kiệm chi phí đầu tư khi kết hợp nhiều chức năng hàn trên cùng một thiết bị.
Mối hàn ngấu sâu, đẹp mắt, đáp ứng tiêu chuẩn cao trong đóng tàu, kết cấu thép, dầu khí, chế tạo bồn bể, thùng xe tải…
Ứng dụng của máy hàn MIG NB-500E
Máy hàn MIG NB-500E là lựa chọn lý tưởng cho:
Công nghiệp đóng tàu.
Chế tạo kết cấu thép, nhà xưởng.
Ngành dầu khí, áp lực bồn bể.
Đóng thùng ô tô, sản xuất cơ khí nặng.
Thông số kỹ thuật máy hàn MIG NB-500E
| MÔ TẢ | ĐVT | THÔNG SỐ |
| Điện áp vào định mức | V | 3 pha AC380V±15% 50 HZ |
| Công suất định mức | KVA | 24.7 |
| Hệ số công suất | 0.93 | |
| Điện áp không tải | V | 68 |
| Đầu ra tối đa với hàn MIG | A/V | 500/39 |
| Phạm vi điều chỉnh điện áp hàn MIG | V | 15-45 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hàn MIG | CV | |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hàn que | A | 20-400 |
| Đầu ra tối đa hàn que | A/V | 500/40 |
| Đặc tính đầu ra hàn que | CC | |
| Hiệu suất | % | 85 |
| Chu kì làm việc | % | 50 |
| Cấp độ bảo vệ | IP21 | |
| Cấp cách điện | F | |
| Đường kính dây hàn MIG | mm | 1.0-1.6 |
| Trọng lượng cuộn dây hàn MIG | kg | 15 |
| Kiểu làm mát | Làm mát bằng khí | |
| Trọng lượng/Kích thước riêng nguồn máy(có tay cầm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | Kg/mm | ~ 35/592*297*526 |
| Trọng lượng/Kích thước đóng gói(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | Kg/mm | Nguồn máy: ~ 36.3/700*355*615Đầu cấp: ~ 23.15/540*365*420 |













Chưa có đánh giá nào.