Máy hàn TIG 200P ACDC (E20101) (chức năng TIG/QUE và chế độ 2T/4T, Nguồn 220V)
Máy hàn TIG 200P ACDC (E20101) là sản phẩm cao cấp trong dòng máy hàn TIG của Jasic, được thiết kế với nhiều chức năng đa dụng như TIG AC, TIG DC, hàn que (MMA), và chế độ hàn xung. Hoạt động ở nguồn điện 220V, phù hợp với nhiều môi trường làm việc, từ dân dụng đến công nghiệp.

Đặc điểm nổi bật máy hàn TIG 200P ACDC (E20101)
- Chế độ TIG AC/DC: Hàn được nhiều loại vật liệu. TIG DC dùng cho thép carbon, thép không gỉ, đồng… TIG AC chuyên dùng hàn nhôm, hợp kim nhôm (dồ dày 0.3 – 5 mm).
- Tích hợp hàn xung AC/DC: Cho mối hàn đẹp, đồng nhất và đạt độ bền cao.
- Công nghệ inverter IGBT: Tần số cao 43KHz, giảm tiếng ồn, tiết kiệm điện, tăng hiệu suất làm việc.
- Mồi hồ quang HF ổn định: Giúc dễ dàng khởi tạo và duy trì hồ quang.
- Tốc độ hàn nhanh, độ ngấu sâu: Mối hàn đẹp, đồng đều, hữu hiệu với kim loại mỏng.
Cấu tạo mặt ngoài của máy hàn TIG 200P ACDC (E20101)
- Đồng hồ hiển thị dòng hàn
- Núm điều chỉnh dòng hàn
- Núm điều chỉnh vùng làm sạch mối hàn (BACKGROUND)
- Núm điều chỉnh chu kỳ xung (PULSE FREQUENCY)
- Núm điều chỉnh thời gian trễ khí
- Núm điều chỉnh tần số xung AC (AC FREQUENCY)
- Núm điều chỉnh bề rộng mối hàn (AC BALANCE)
- Công tắc chuyển đổi chế độ (AC/DC)
- Công tắc điều khiển tay/ Điều khiển mở rộng
- Công tắc tắt/ mở xung
- Công tắc chế độ 2T/4T và hàn TIG/QUE
- Đèn báo quá nhiệt
- Giắc kết nối âm/dương
- Giắc kết nối súng hàn TIG
Ứng dụng của máy hàn TIG 200P ACDC (E20101)
- Hàn tốt vật liệu nhôm, hợp kim nhôm, inox, đồng
- Hợp với sản xuất hàng dân dụng, mỹ nghệ, chi tiết mỏng
- Dùng được cho thợ có tay nghề trung bình trở lên
Thông số kỹ thuật máy hàn TIG 200P ACDC (E20101)
| MÔ TẢ | ĐVT | THÔNG SỐ |
| Điện áp vào định mức | AC220V±15% 50/60Hz | |
| Dòng điện vào định mức | (A) | 16 |
| Công suất định mức | (KVA) | 6 |
| Công suất định mức | (KVA) | Hàn TIG: 7.3 /Hàn que: MMA: 9.2 |
| Dòng hàn/ điện áp ra định mức | (A/V) | Hàn TIG: 200/18 Hàn Que: 160/26.4 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hàn | (A) | Hàn TIG: 5~200 Hàn MMA: 10~160 |
| Chu kỳ tải Imax (40°C) | (%) | TIG: 25% MMA: 30% |
| Điện áp không tải | (V) | 56 |
| Thời gian khí trước khí hàn | (giây) | 0.5 |
| Tần số xung AC đầu ra | (Hz) | 20-250 |
| Đô rộng làm sạch | (%) | 15-50 |
| Chu kỳ xung | (%) | 50 |
| Thời gian trễ khí | (giây) | 0.5-20 |
| Hiệu suất | (%) | 85 |
| Hệ số công suất | (cosφ) | 0.7 |
| Cấp bảo vệ | IP21S | |
| Cấp cách điện | B | |
| Kiểu mồi hồ quang | Dao động HF | |
| Trọng lượng/Kích thước riêng nguồn máy(có tay cầm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | (Kg/mm) | ~ 14/502*217*381 |
| Trọng lượng/Kích thước đóng gói(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | (Kg/mm) | ~ 19/650*320*450 |







Máy hàn TIG 315P ACDC E203 II JET20 




Chưa có đánh giá nào.