MÁY HÀN MIG MIG500
Máy hàn MIG MIG500 N388 là dòng máy hàn công nghiệp cao cấp của Jasic, hoạt động với nguồn điện 3 pha 380V, tích hợp 2 chức năng hàn MIG và hàn que (CO2/QUE), hỗ trợ chế độ 2T/4T cùng đầu cấp dây rời chuẩn Pana.
Máy đáp ứng nhu cầu hàn kết cấu thép, đóng tàu, bồn bể áp lực và các ngành cơ khí nặng, mang đến độ ổn định cao, mối hàn đẹp và tiết kiệm chi phí.

Tính năng nổi bật của máy hàn MIG MIG500
-
Công nghệ Inverter IGBT tiên tiến: Giúp tiết kiệm điện, nâng cao độ bền, giảm tiếng ồn.
-
Đa chức năng cải tiến: Quạt thông minh, ARC Force, Hot Start, Synergic MIG hỗ trợ mồi hồ quang nhanh, mối hàn ngấu và đẹp.
-
Hàn MIG Synergic: Máy tự động lựa chọn thông số tối ưu, dễ vận hành, không yêu cầu thợ bậc cao.
-
Hỗ trợ hàn dây inox: Sử dụng khí trộn 80% Argon + 20% CO2 cho mối hàn sáng và bền.
-
Hiệu suất vượt trội: Hàn dây 1.2mm trên vật liệu dày 5–20mm đạt hiệu suất 80%, hàn dây 1.6mm ở chế độ hồ quang chìm đạt hiệu suất 100%.
-
Thiết kế tối ưu: Đầu cấp dây rời chuẩn Pana, súng P500 bền, ít hao phụ kiện.
-
Độ bền và độ tin cậy cao: Bảng mạch dán keo chống bụi, khả năng làm việc trong môi trường điện áp dao động ±20%.
Ứng dụng thực tế máy hàn MIG MIG500
-
Ngành xây dựng: Hàn kết cấu thép, nhà xưởng, cầu trục.
-
Ngành cơ khí: Sản xuất bàn ghế, cửa cổng, cầu thang.
-
Ngành dầu khí: Hàn bồn bể áp lực, đường ống.
-
Ngành đóng tàu: Hàn vỏ tàu, kết cấu chịu lực.
-
Cơ khí chế tạo: Máy móc nông nghiệp, thiết bị công nghiệp.
Cấu tạo mặt ngoài của máy hàn MIG MIG500
-
Mặt trước:
-
Núm bù dòng hàn que và hồ quang MIG
-
Núm điều chỉnh dòng, điện áp, chế độ 2T/4T
-
Công tắc chọn MIG/QUE, dây thuốc/dây trần
-
Màn hình hiển thị dòng và điện áp hàn
-
Đèn cảnh báo quá nhiệt/quá tải
-
Giắc kết nối âm/dương, dây điều khiển MIG
-
-
Mặt sau:
-
Quạt làm mát thông minh
-
Cổng kết nối nguồn điện
-
Hệ thống thoát nhiệt hiệu quả
-
Thông số kỹ thuật máy hàn MIG MIG500
| MÔ TẢ | ĐVT | THÔNG SỐ |
| Điện áp vào định mức | AC 380V±15% 50/60Hz | |
| Công suất định mức | KVA | 26.7 |
| Hệ số công suất | 0.88 | |
| Điện áp không tải | V | 80 |
| Đầu ra định mức | A/V | 500/40 |
| Phạm vi dòng hàn MIG | A | 60-500 |
| Pham vi dòng hàn que | A | 30-500 |
| Phạm vi điều chỉnh điện áp hàn | V | 15.5-50 |
| Tốc độ cấp dây | m/ phút | 2-22 |
| Đặc điểm đầu ra | MMA: CCMIG/ MAG: CV | |
| Chu kỳ tải Imax (40°C) | % | 50 |
| Hiệu suất | % | 85 |
| Cấp độ bảo vệ | IP23 | |
| Cấp cách điện | F | |
| Đường kính dây hàn MIG | mm | 1.0-1.6 |
| Kiểu làm mát | Làm mát bằng khí | |
| Trọng lượng/Kích thước riêng nguồn máy(có tay cầm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | Kg/mm | ~ 53/625*336*670 |
| Trọng lượng/Kích thước đóng gói(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | Kg/mm | Nguồn: ~ 53/625*336*670Đầu cấp: ~ 20/540*365*420 |













Chưa có đánh giá nào.