Máy cắt Plasma CUT 40, Nguồn 220V (L207)
Máy cắt Plasma CUT 40 L207 là giải pháp tối ưu cho các nhu cầu cắt kim loại trong cơ khí dân dụng và công nghiệp nhẹ. Sở hữu công nghệ Inverter IGBT hiện đại, máy mang lại hiệu suất cao, tiết kiệm điện năng, đồng thời đảm bảo đường cắt mịn, tốc độ nhanh và dễ dàng vận hành.

Đặc điểm nổi bật của máy cắt Plasma CUT 40
-
Công nghệ Inverter IGBT: Giúp tiết kiệm điện, tăng hiệu suất làm việc và giảm trọng lượng máy.
-
Cắt nhanh, mịn, ít ba via: Độ dày cắt tối đa 8mm, cho đường cắt đẹp nhất ở khoảng 3-5mm.
-
Thiết kế nhỏ gọn, di động: Trọng lượng nhẹ, sử dụng nguồn 220V, dễ dàng mang theo khi làm việc tại công trình.
-
Áp lực khí tối ưu:
-
Vật liệu sắt: 4-5Kpa
-
Vật liệu inox: 3.5-4.5Kpa
-
-
Đồng hồ lọc khí tiện lợi: Lắp cố định phía sau máy, dễ quan sát và điều chỉnh.
-
An toàn & bền bỉ: Có đèn cảnh báo quá tải, quá nhiệt, giúp bảo vệ linh kiện và kéo dài tuổi thọ máy.
Ứng dụng của máy cắt Plasma CUT 40
CUT 40 L207 được ứng dụng rộng rãi trong:
-
Cơ khí dân dụng: Cắt cửa sắt, khung thép, nội thất inox.
-
Sửa chữa & chế tạo: Cắt chi tiết kim loại mỏng, inox, nhôm.
-
Ngành công nghiệp nhẹ: Chế tạo biển bảng, trang trí kim loại.
Máy có khả năng cắt tốt các vật liệu như sắt, thép, inox, nhôm với độ dày lên đến 8mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu sản xuất.
Cấu tạo bên ngoài máy cắt Plasma CUT 40
Mặt trước:
-
Núm điều chỉnh dòng cắt (20 – 40A)
-
Đèn báo nguồn và đèn cảnh báo quá tải
-
Giắc kết nối súng cắt
-
Giắc kết nối kẹp mát
Mặt sau:
-
Công tắc nguồn
-
Đồng hồ lọc khí
-
Dây nguồn
Thông số kỹ thuật máy cắt Plasma CUT 40
| MÔ TẢ | ĐVT | THÔNG SỐ |
| Điện áp vào | V/Hz | AC220V±15%, 50/60Hz |
| Dòng điện vào định mức | (A) | 24.3 |
| Công suất định mức | (KVA) | 5.6 |
| Điện áp không tải | (V) | 220 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng cắt | (A) | 20-40 |
| Chu kỳ tải Imax 25°C | (%) | 60 |
| Chu kỳ tải 100% (25°C) | (A) | 31 |
| Hiệu suất | (%) | 85 |
| Hệ số công suất | (cosφ) | 0.93 |
| Cấp cách điện | F | |
| Cấp bảo vệ | IP21S | |
| Mồi hồ quang | Chạm | |
| Khí nén (cho thép cacbon) | Mpa | 0.4-0.6Mpa, 7800 l/h |
| Khí nén (cho thép không gỉ) | Mpa | 0.4-0.6 Mpa, 1200 l/h |
| Độ dày cắt hiệu quả | (mm) | ≤6 |
| Trọng lượng/Kích thước riêng nguồn máy(có tay cầm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | (Kg)/(mm) | ~ 8.6/371*155*295 |
| Trọng lượng/Kích thước đóng gói(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | (Kg)/(mm) | ~ 11.6/565*210*395 |







Xe đẩy hàng 4 bánh gấp gọn, hiệu Stanley PC509
Máy khoan bê tông 12V Milwaukee M12 FHAC16-0 (Chưa Pin & Sạc)
Máy hàn bán tự động MIG NB-180E (220V chức năng hàn Mig với cuộn dây lõi thuốc không dùng khí)
Máy Cưa Lọng Milwaukee M12 FJS-0 12 V chính hãng (Thân máy)
Bộ túi giấy đựng bụi Stanley 25-1228N
Máy vặn vít dùng pin 12V Milwaukee M12 FID2-0X (Chưa Pin & Sạc)
Máy nén khí không dầu 6L Stanley Fatmax DST101/8/6
Xe đẩy hàng bằng tay đa năng 2 và 4 bánh, hiệu Stanley MT519
Xe đẩy hàng leo cầu thang Stanley FT584
Máy bơm hơi Milwaukee M12 BI-0: Giải pháp bơm di động hiệu quả
Máy hút bụi 3 chức năng ướt/khô/thổi Dewalt - DXV25S-25L
Máy siết bu lông dùng pin 12V Milwaukee M12 FIWF12-0C (Thân máy)
Máy Mài Góc 230MM Makita M9001B
Máy hàn que ARC-200 (R04)
Combo máy siết bu lông 1/2″ 12V Milwaukee M12 FIW2F12 + Pin M12 HB5 + Sạc C12C
Dao đa năng cao cấp 13 trong 1 SWISS+TECH ST022001
Máy Khoan 10mm Makita 6412
Máy hàn que ARES 150 (Dòng hàn và chất lượng tiêu chuẩn châu Âu) 




Chưa có đánh giá nào.